Bộ tài liệu giáo dục và phiếu học tập chuẩn quốc tế Macmillan & Pearson. Tích hợp công nghệ âm thanh tương tác Web Speech API đọc từng từ hoặc cả câu theo giọng bản ngữ.
Phân biệt nguyên âm ngắn ă (/æ/) và nguyên âm dài ā (/eɪ/) kèm âm câm -e. Gồm bảng chép chữ 4 cột, luyện đánh vần miệng và bài kiểm tra chính tả nghe - viết.
Open Student HTML
Nghiên cứu nguyên âm qua các vần thơ bất hủ của James Whitcomb Riley và Sir Walter Scott. Luyện viết chữ đẹp, đánh dấu breve (˘) cho âm ngắn và nhận diện các biến thể nguyên âm rộng (broad a).
Open Student HTML
Quy tắc âm câm -e tạo nguyên âm dài ā trong các họ từ -ave, -afe, -ace, -ade đối chiếu với âm ngắn ă trong -ank, -ack. Luyện chép từ và kiểm tra chính tả kèm ký hiệu ngữ âm.
Open Student HTML
Nghiên cứu nguyên âm dài ā qua 2 trích đoạn thơ của Ella Wheeler Wilcox. Luyện chép thơ, đặt dấu macron (¯) cho 3 hình thức: âm câm -e (lace, face), nguyên âm đôi -ay (way), và âm tiết mở (baby’s).
Open Student HTML
Rèn luyện trí nhớ thị giác và thính giác qua bài thơ 4 câu (Do your best...). Luyện chép thuộc lòng, phân tích vần -ay (day, way), hậu tố so sánh nhất -est (wisest) và dấu câu chuẩn mực.
Open Student HTML
Phân biệt nguyên âm ngắn ĕ (/ɛ/) và nguyên âm dài ē (/iː/). Bảng từ 4 cột (âm tiết mở me, he, be, we; họ -end; các biến thể here, these, key, eve; họ -est), luyện đọc miệng và chính tả nghe - viết.
Open Student HTML
Khám phá nguyên âm ngắn ĕ (/ɛ/) qua 2 đoạn thơ đặc sắc của Rowan Stevens và Lord Byron. Luyện viết chữ đẹp và đặt dấu breve (˘) cho các từ vần nest, rest, wet, met (kèm biến thể head).
Open Student HTML
Kỹ năng cấu tạo từ và thao tác đầu âm - vần (Onset-Rime) trên 5 họ từ: vần ngắn -et, quy tắc chính tả đuôi -ck (-eck), quy tắc nhân đôi chữ cái FLOSS rule (-ess), cụm phụ âm đuôi -st (-est), và vần ôn tập -ash (/æʃ/).
Open Student HTML
Đối chiếu nguyên âm ngắn ĕ (/ɛ/) và nguyên âm dài biểu diễn bởi cặp chữ ee (kí hiệu ēe, /iː/). Luyện tập chép từ tỉ mỉ, chính tả nghe - viết và đặt dấu trường âm (macron) hoặc đoản âm (breve) chuẩn mực.
Open Student HTML
Nghiên cứu 3 vai trò ngữ âm của chữ cái e qua 2 đoạn thơ trứ danh của Robert Louis Stevenson & thơ cổ tích: nguyên âm dài ē / ēe (/iː/), nguyên âm ngắn ĕ (/ɛ/), và âm câm/đặc biệt. Luyện tập gieo vần họ từ -ell (dell, dwell, swell).
Open Student HTML
Rèn luyện trí nhớ và đọc thơ diễn cảm qua bài thơ cổ tích 3 khổ (The Bluebells). Phân tích cấu trúc từ vựng theo độ dài chữ cái: phân loại toàn bộ 36 từ có 4 chữ cái và 5 chữ cái, khám phá các vần -ood, -ight, -all và nhịp điệu thơ ca.
Open Student HTML
Luyện tập bảng 8 từ chứa cặp chữ nguyên âm kép ee (ēe, /iː/) với các đuôi phụ âm -een, -eem, -eep, -eet, -eek. Khám phá 2 đoạn thơ đặc sắc của N. P. Willis và thế giới hạt mầm thiên nhiên, rèn luyện kỹ năng gạch chân từ và phát hiện âm r-controlled er.
Open Student HTML
Phân biệt cặp từ đồng âm dị nghĩa (homophones) kinh điển be và bee (/biː/) qua 2 trích đoạn văn học kinh điển của Henry David Thoreau & Jean Ingelow. Luyện tập chép chính tả, nghe viết chính tả (dictation) và trả lời câu hỏi đọc hiểu ngữ âm.
Open Student HTML
Khám phá quy luật đối chiếu ngữ âm giữa nguyên âm ngắn ĭ (/ɪ/) trong âm tiết đóng (thin, skin, trim, swim, ill, hill) và nguyên âm dài ī (/aɪ/) với âm e câm (fine, line, time, dime, vine) cùng các trường hợp đặc biệt đuôi -nd (find, mind, kind).
Open Student HTML
Cảm thụ âm hưởng thơ ca thiếu nhi cổ điển Little Jack Frost qua 2 khổ thơ. Đối chiếu ký hiệu trường âm ī (macron) trong bộ ba phụ âm câm -igh- (bright, might, night) với âm ngắn ĭ (breve) trong hill, still, winds, kết hợp trích xuất danh sách 9 từ có 5 chữ cái.
Open Student HTML
Phân biệt nguyên âm ngắn ĭ và nguyên âm dài ī qua 16 từ vựng. Khám phá quy luật chính tả kinh điển: âm e câm đóng vai trò "bảo hộ" sau chữ v trong các trường hợp ngoại lệ đặc biệt live (/lɪv/) và give (/ɡɪv/) mà vẫn giữ nguyên âm ngắn.
Open Student HTML
Tổng hợp và ghép 31 từ mới qua 4 họ vần rime kinh điển (-ack, -ick, -ind, -ine). Ôn tập quy tắc ký âm trường âm/đoản âm cho 12 từ vựng đa nguyên âm (a, e, i) và rèn luyện cảm thụ câu thơ cách ngôn luân lý sâu sắc về lòng chân thật.
Open Student HTML
Thưởng thức thơ ca Robert Burns & Richard Le Gallienne. Rèn luyện đối chiếu trường âm và đoản âm của hai nguyên âm a và i (ă, ā, ĭ, ī), đồng thời khám phá âm thứ ba đặc biệt của chữ i: nguyên âm chi phối bởi r (r-controlled /ɜːr/) trong từ birds.
Open Student HTML
Khám phá 12 từ vựng đối chiếu âm ngắn ĭ trong âm tiết đóng (wish, miss, cling, spring) và âm dài ī trong cụm phụ âm đặc biệt (-ld trong wild, child) cùng tổ hợp tam ký tự -igh/-ight có cụm chữ cái câm gh (high, sight, night, right, might). Giải mã hiện tượng tiêu biến phụ âm cuối (cluster simplification) của chữ b câm trong từ climb.
Open Student HTML
Phân biệt cặp từ đồng âm dị tự kinh điển (homophones) write và right (/raɪt/). Rèn luyện qua danh ngôn bất hủ của William Shakespeare & Alice Cary, giải mã hiện tượng chữ w câm trong cụm wr- (write, wrong) và cụm gh câm trong tổ hợp tam ký tự -ight.
Open Student HTML
Nắm vững vai trò nguyên âm của chữ cái y tạo âm ī dài (/aɪ/, ký âm ȳ) trong 16 từ vựng đơn âm tiết mở (cry, try, fly, dry...). Khám phá các biến thể chính tả chứa chữ cái câm đặc biệt trong eye, buy, dye, rye, type và cảm thụ bài thơ đôi vần (sky / dry).
Open Student HTML
Thưởng thức bài thơ thiên nhiên mùa xuân của Mary Howitt. Phân biệt trường âm /aɪ/ của hai chữ cái i và y (high, bright, white, sunshine, sky, butterfly, by) và âm đoản ĭ của y trong các từ đa âm tiết (sunny, noisy), cùng kỹ năng phát hiện các chữ cái câm (gh, e).
Open Student HTML
Rèn luyện ma trận 18 từ vựng đan xen nhịp nhàng giữa âm ngắn ŏ trong âm tiết đóng (drop, bond, rob, knob) và âm dài ō trong cấu trúc ngoại lệ trước cụm phụ âm (-ld trong old, gold, cold; -st trong post, most, host) và âm tiết kết thúc bằng e câm (rope, hope, rode).
Open Student HTML
Ứng dụng trực tiếp từ vựng Lesson 24 vào thơ ca thiếu nhi cổ điển. Lắng nghe nhịp điệu tan băng mùa xuân của Jean Ingelow (vần ngắn stop / drop) và khúc ca hoa violet nở của Emily Huntington Miller (vần dài cold / gold). Thực hành ký âm dấu trăng khuyết (breve ŏ) và dấu trường âm (macron ō).
Open Student HTML
Phân tích bảng 16 từ vựng đối chiếu giữa âm ngắn ŏ trong âm tiết đóng (cot, plot, spot) và âm dài ō kết hợp âm e câm (note, home, stone, yoke, broke, shone). Đặc biệt khám phá hiện tượng 2 âm câm đồng thời trong wrote (chữ cái w câm trước r và e câm).
Open Student HTML
Bài ôn tập và tổng hợp toàn diện 4 nguyên âm a, e, i, o qua 20 từ vựng. Rèn luyện kỹ năng phân biệt âm ngắn (dấu breve ˘) trong âm tiết đóng (stamp, send, trill, pond) và âm dài (dấu macron ¯) với cấu trúc Magic E (lake, here, fine, note) cùng các ngoại lệ -ld (gold) và quy tắc -ck (sick).
Open Student HTML
Lần đầu tiên giới thiệu nguyên âm U với 16 từ vựng chia 2 phần (Trang 19 & 20). Phân biệt âm ngắn ŭ (/ʌ/) trong các họ từ vần -ust (dust, must, just, rust), -ush (hush, blush, flush, thrush), -uch (such, much) và âm dài ū (/juː/) với cấu trúc Magic E (mute, cure, pure) cùng nguyên âm ghép -ue (due, hue, cue).
Open Student HTML
Khám phá 2 trích đoạn thơ ca thiếu nhi cổ điển của Wolston Dixey (vần chuông gió sung / swung / music) và Robert Louis Stevenson (sun / up / buttercup). Thử thách học sinh phân biệt tinh tế giữa âm ngắn ŭ mang dấu trăng khuyết và âm dài ū trong từ bẫy music.
Open Student HTML
Xây dựng và tổng hợp 36 từ vựng theo 5 họ vần có tần suất cao (-uff, -uck, -ump, -ush, -ock). Ôn luyện quy tắc FLOSS Rule nhân đôi phụ âm cuối (-ff), quy tắc ghép chữ -ck sau nguyên âm ngắn và bài tập phân biệt cặp từ tối thiểu (minimal pairs) giữa âm ngắn ŭ và ŏ.
Open Student HTML
Phân biệt nguyên âm ngắn ŭ trong âm tiết đóng (dusk, snug, cut, buzz) và nguyên âm dài ū kèm âm câm -e (use, cube, tube, mule). Nhận diện chữ cái câm đặc biệt -b trong dumb và phân tích câu ngạn ngữ Kinh Thánh: “Unto the pure all things are pure.”
Open Student HTML
Quy tắc hòa hợp chủ vị (Subject-Verb Agreement) giữa danh từ số nhiều và động từ nguyên thể (Wrens build, Larks soar, Thrushes sing). Luyện quy tắc thêm đuôi số nhiều -s và -es, kỹ năng viết câu chuẩn (viết hoa đầu câu, chấm câu) và thưởng thức khổ thơ thiên nhiên kinh điển của nhà thơ James Whitcomb Riley.
Open Student HTML
Bài học ghi nhớ qua bài thơ câu đố thiên nhiên giàu hình tượng “A Secret” (chiếc nôi xanh biếc = quả trứng chim, em bé đang ngủ = chú chim non). Chép và học đánh vần 13 từ vựng 4 chữ cái (know, blue, baby, tiny...) và 5 chữ cái (where, think, brown, heard...) cùng các đặc trưng ngữ âm kn-, wh-, diphthong ow, ue, ear.
Open Student HTML
Nghiên cứu đối chiếu cặp nguyên âm ghép đôi Long oo (/uː/ - moon, noon, soon, spoon; cool, pool, tool, stool) và Short oo (/ʊ/ - look, nook, hook, took; wood, good, hood, stood). Nắm vững quy tắc rút ngắn âm trước phụ âm vô thanh velar -k và âm tắc chân răng -d, luyện viết chính tả và phân loại dấu phát âm Webster.
Open Student HTML
Thưởng thức khổ thơ kinh điển của Robert Louis Stevenson (A Child's Garden of Verses) đối chiếu cặp vần Long oo (gloom / room) và Short oo (looks / books). Luyện đánh dấu phát âm Webster và hiệu chỉnh phát âm chuẩn cho nhóm từ dễ bị đọc sai trong đời sống (roof, hoof, root, proof).
Open Student HTML
Tổng ôn tập nâng cao 16 từ vựng mang nguyên âm ghép đôi oo. Nắm vững cơ chế rút ngắn âm trước âm tắc chân răng (boot/shoot /uː/ vs. foot /ʊ/), ngoại lệ đuôi -ood (food/mood /uː/ vs. wood/good /ʊ/), từ gốc Hy Lạp school (ch = /k/) và sự phân biệt thanh tính sibilant (loose /s/ vs. choose /z/).
Open Student HTML
Phân biệt cặp từ đồng âm dị tự (Homophones) kinh điển bee (danh từ chỉ chú ong, nguyên âm ghép ee - bēe) và be (động từ to be ở âm tiết mở - bē). Học cách gieo vần thơ, điền từ còn thiếu vào khổ thơ vui nhộn và tự đặt câu hoàn chỉnh với từng từ.
Open Student HTML
Tuyển tập thơ 3 tác giả kinh điển (Robert Louis Stevenson, Elaine Goodale, Charles McKay). Khám phá sự tương phản giữa âm ngắn /ʊ/ trong vần wood / good và nook với âm dài /uː/ trong bộ ba vần tráng lệ bloom / gloom / room, luyện đánh dấu phát âm Webster chuẩn xác.
Open Student HTML
Phân biệt bộ ba từ đồng âm dị tự (Homophones) kinh điển to, too, two (/tuː/). Khám phá ý nghĩa ngữ pháp và chức năng biểu đạt qua các tác phẩm kinh điển của Alfred Tennyson, Lucy Larcom và James Whitcomb Riley. Rèn luyện tư duy nhận biết giới từ, phó từ và số đếm kết hợp với âm câm etymology.
Open Student HTML
Khám phá quy tắc chính tả kinh điển 1-1-1 (Monosyllabic CVC Doubling Rule): gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm các hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm (-ing, -ed, -y). Phân tích chuyên sâu 12 từ đơn tiết (run, plan, sit, put, rag, bat, rub, sin, sun, fun, let, set) và cơ chế bảo toàn nguyên âm ngắn trong âm tiết đóng.
Open Student HTML